Mẫu hợp đồng bảo dưỡng sửa chữa máy móc.

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------o0o------

HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Số : ....../2009/HĐKT/......

(V/v sửa chữa, thay thế máy móc cho đài Truyền Thanh.....................)

Căn cứ :

- Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH 11 được Quốc Hội thông qua ngày 14/6/2005.

- Luật Thương mại số 36/2005/QH 11 được Quốc Hội thông qua ngày 14/6/2005.

Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, ngày tháng năm 2009, chúng tôi gồm :

BÊN A: ........................................................

Đại diện : .......... Chức vụ : .........

Địa chỉ : ....................................

Điện thoại : .............. Fax: ...........

MST : ................................

Tài khoản số : ........... Mở tại: .......

BÊN B: .......................................................

Đại diện : Ông....... Chức vụ : ............

Trụ sở chính : ..................................

VP giao dịch : ...............................

Điện thoại : ...... Fax: (04)..........

Email : ........Website: .........

Tài khoản : ..............................

Tại : ...........................

Mã số thuế : ..........................

Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

1.1. Bên B sẽ sửa chữa, cung cấp các phụ kiện thay thế theo yêu cầu cho bên A:

TT

Tên dịch vụ

SL

Seri

§¬n Gi¸

(VN§)

Tæng tiÒn(VN§)

1

Thay dàn

01




2

Thay đầu từ

01




Tng cng


9.700.000

Bằng chữ: Chín triệu bảy trăm nghìn đồng ./.

Ghi chú: Giá trên đã bao gồm VAT 10%

ĐIỀU II: DỊCH VỤ SỬA CHỮA

2.1. Bên B sửa chữa các lỗi của thiết bị cho bên A theo đúng tình trạng mà bên A đã ghi trong biên bản bàn giao máy móc thiết bị.

2.2. Bên B cung cấp những phụ kiện thay thế phải đảm bảo chất lượng, chủng loại theo yêu cầu của bên A như quy định trong điều 1 cho bên A

2.3. Công việc của bên B hoàn thành khi bên B đã thực hiện xong việc thay thế và bảo dưỡng thiết bị cho bên A

ĐIỀU III: THỜI GIAN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

3.1. Thực hiện ngay sau khi hợp đồng được ký kết.

ĐIỀU IV: BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG

4.1. Bên B chịu trách nhiệm bảo hành các lỗi máy móc và phụ kiện thay thế theo yêu cầu cho bên A trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị

4.2. Nội dung bảo hành: Trong thời gian bảo hành, Bên B sẽ bảo hành các lỗi của thiết bị đã chỉnh sửa và phụ kiện đã thay thế cho máy quay của bên A.

4.3. Lưu ý: Hết thời gian bảo hành, nếu bên A có nhu cầu thì bên B sẽ ký tiếp hợp đồng bảo trì bảo dưỡng

- Phương thức bảo trì bảo dưỡng:

+ Sửa chữa và thay thế phụ kiện (nếu cần thiết) theo đúng như yêu cầu của bên A đưa ra

ĐIỀU V: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG VIỆC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

5.1. Trách nhiệm của bên A

5.1.1. Bên A phải ghi chi tiết các lỗi của thiết bị vào biên bản bàn giao cho bên B

5.1.2. Tạo điều kiện cho bên B thực hiện đúng tiến độ hợp đồng

5.1.3. Thanh toán cho bên B đúng thời hạn theo điều 7 của hợp đồng này. Trong trường hợp bên A chậm thực hiện hợp đồng theo nội dung đã ký kết thì phải chịu phạt 0,1% giá trị hợp đồng cho mỗi ngày, nhưng tổng số mức phạt không vượt quá 1% tổng giá trị hợp đồng.

5.2. Trách nhiệm của bên B

5.2.1. Sửa chữa máy móc thiết bị phải đảm bảo chất lượng

5.2.2. Các phụ kiện thay thế phải đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật

5.2.3. Phải cung cấp đầy đủ các thông tin về sản phẩm, giá cả cho bên A

5.2.4. Thực hiện bảo hành đúng như cam kết đã ghi ở điều 4

5.2.5. Trong trường hợp bên B chậm thực hiện hợp đồng theo nội dung đã ký kết thì phải chịu phạt 0,1% giá trị phần khối lượng công việc chưa hoàn thành cho mỗi ngày chậm, nhưng tổng số mức phạt không vượt quá 1% tổng giá trị hợp đồng.

ĐIỀU VI: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

6.1. Tổng giá trị hợp đồng: 9.700.000 VNĐ

Bằng chữ: Chín triệu bảy trăm nghìn đồng ./.

6.2. Bên A sẽ thanh toán chuyển khoản 100% giá trị hợp đồng cho bên B ngay sau khi bên B hoàn tất việc bảo trì bảo dưỡng máy quay cho bên A

6.3. Bên B sẽ giao đầy đủ hóa đơn GTGT theo đúng tình trạng đã sửa chữa, số lượng, giá trị và Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng.

6.4. Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.

ĐIỀU VII: LUẬT ÁP DỤNG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

7.1. Luật áp dụng cho hợp đồng này là luật kinh tế do nhà nước Việt Nam ban hành và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

7.2. Bất kỳ tranh chấp nào không thể giải quyết bằng sự thoả thuận giữa các bên sẽ được đưa ra toà án kinh tế giải quyết, quyết định của toà án kinh tế là bắt buộc đối với cả 2 phía.

ĐIỀU VIII: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

8.1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký và sẽ được thực hiện cho đến khi các nghĩa vụ của hai bên đã hoàn thành đầy đủ và hai bên ký biên bản thanh lý hợp đồng

8.2. Hợp đồng này được làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau bằng ngôn ngữ tiếng Việt, mỗi bên giữ 02 bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

(ghi tên, chức danh, ký tên & đóng dấu) (ghi tên, chức danh, ký tên & đóng dấu)

  • Digg
  • Del.icio.us
  • StumbleUpon
  • Reddit
  • Twitter
  • RSS

0 Response to "Mẫu hợp đồng bảo dưỡng sửa chữa máy móc."

Đăng nhận xét